Chữ 諧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諧, chiết tự chữ GIAI, HÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諧:

諧 hài

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諧

諧

Chiết tự chữ 諧

Chiết tự chữ giai, hài bao gồm chữ 言 皆 hoặc 訁 皆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諧 cấu thành từ 2 chữ: 言, 皆
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 皆 giai
  • 2. 諧 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 皆
  • 訁 ngôn
  • 皆 giai
  • hài [hài]

    U+8AE7, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 谐;
    Pinyin: xie2, tou3;
    Việt bính: haai4
    1. [和諧] hòa hài;

    諧 hài

    Nghĩa Trung Việt của từ 諧

    (Động) Hòa hợp, điều hòa.
    ◎Như: âm vận hòa hài 音
    韻和諧 âm vận hòa hợp.

    (Động)
    Xong, kết thúc.
    ◇Đổng tây sương 董西廂: Sự tất hài hĩ 事必諧矣 (Quyển tam) Việc ắt xong xuôi.

    (Động)
    Thương nghị, thỏa thuận.
    ◎Như: hài giá 諧價 thỏa thuận giá cả.

    (Động)
    Biện biệt.
    ◇Liệt Tử 列子: Dư nhất nhân bất doanh ư đức nhi hài ư lạc, hậu thế kì truy sổ ngô quá hồ! 予一人不盈於德而諧於樂, 後世其追數吾過乎! (Chu Mục vương 周穆王) Ta không biết tu dưỡng đạo đức mà chỉ lo tìm hưởng thú vui sung sướng, người đời sau có lẽ sẽ trách lỗi lầm của ta!

    (Động)
    Đối chiếu.
    ◇Vương Sung 王充: Hài ư kinh bất nghiệm, tập ư truyện bất hợp 諧於經不驗, 集於傳不合 (Luận hành 論衡, Tự kỉ 自紀).

    (Tính)
    Hí hước, hoạt kê.
    ◎Như: khôi hài 詼諧 hài hước.

    hài, như "hài kịch; hài hoà; hài lòng" (vhn)
    giai, như "giai chấn (hoà hợp)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 諧:

    䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,

    Dị thể chữ 諧

    龤, 谐,

    Chữ gần giống 諧

    譿, 詶, 詫, 詬, 詭, 詮, 詯, 詰, 話, 該,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諧 Tự hình chữ 諧 Tự hình chữ 諧 Tự hình chữ 諧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諧

    giai諧:giai chấn (hoà hợp)
    hài諧:hài kịch; hài hoà; hài lòng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 諧:

    端月良男諧鳳友,來春天水躍龍孫

    Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

    Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

    百世緣和諧鳳侶,三春日永賦雞明

    Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

    Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

    天錫佳期玉宇喜看金雀舞,人諧盛事畫堂欣聽彩鸞鳴

    Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

    Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

    鵲橋巧渡雙星會,鳳卜和諧百世昌

    Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

    Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

    樂奏函鍾諧鳳侶,詩歌南國葉螽斯

    Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

    Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

    樂奏黃鍾諧鳳侶,詩題紅葉詠桃花

    Nhạc tấu hoàng chung hài phượng lữ,Thi đề hồng diệp vịnh đào hoa

    Nhạc tấu hoàng chung vui phượng bạn,Thơ đề lá đỏ vịnh đào hoa

    菡萏枝連諧繡幙,鴛鴦翼比媚將臺

    Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

    Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

    諧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諧 Tìm thêm nội dung cho: 諧