Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 公论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公论 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnglùn] công luận。公众的评论。
尊重公论
tôn trọng công luận
是非自有公论
đúng hay sai sẽ có công luận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
公论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公论 Tìm thêm nội dung cho: 公论