Từ: 成員 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成員:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 成 • 員

thành viên
Người trong một tổ hợp.

Nghĩa của 成员 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngyuán] thành viên; hội viên。集体或家庭的组成人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 員

viên員:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
von員:chon von
成員 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成員 Tìm thêm nội dung cho: 成員