Cao su chống va đập cửa

Chữ 砵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砵, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 砵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砵

砵 cấu thành từ 2 chữ: 石, 本
  • thạch, đán, đạn
  • bôn, bản, bốn, bổn, bộn, bủn, vỏn, vốn
  • []

    U+7835, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo1;
    Việt bính: but3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 砵


    Nghĩa của 砵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bō]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: BÁT
    1. Đồng Bát (địa danh ở Phước Kiến)。铜砵 , 地名,在福建。
    2. như"钵"。

    Chữ gần giống với 砵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

    Chữ gần giống 砵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砵 Tự hình chữ 砵 Tự hình chữ 砵 Tự hình chữ 砵

    砵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砵 Tìm thêm nội dung cho: 砵