Từ: 官家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官家 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānjiā] 1. quan phủ; nhà quan; triều đình。指官府或朝廷。
2. quan gia (thời xưa xưng hô với vua)。古代对皇帝的称呼。
3. quan lại。旧时称官吏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
官家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官家 Tìm thêm nội dung cho: 官家