Từ: 抱殘守缺 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱殘守缺:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 抱 • 殘 • 守 • 缺
bão tàn thủ khuyết
Ôm giữ sự vật hoặc tư tưởng xưa cũ, không biết cải tiến biến thông.
◇Giang Phiên 江藩:
Khởi nhược bão tàn thủ khuyết chi tục nho, tầm chương trích cú chi thế sĩ dã tai?
豈若抱殘守缺之俗儒, 尋章摘句之世士也哉? (Hán học sư thừa kí 漢學師承記, Cố Viêm Vũ 顧炎武).
Nghĩa của 抱残守缺 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàocánshǒuquē] bảo thủ; không chịu đổi mới; khư khư giữ cái cũ; (khăng khăng giữ cái đã hỏng, đã lỗi thời không chịu bỏ)。死守着残缺陈旧的东西不肯放弃,形容保守,不改进。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殘
| tàn | 殘: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 守
| thú | 守: | thái thú |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺
| khoét | 缺: | |
| khuyết | 缺: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |