Chữ 祎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祎, chiết tự chữ Y

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祎:

祎 y

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祎

祎

Chiết tự chữ 祎

Chiết tự chữ y bao gồm chữ 示 韦 hoặc 礻 韦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祎 cấu thành từ 2 chữ: 示, 韦
  • 示 kì, thị
  • 韦 vi
  • 2. 祎 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 韦
  • 礻 kì, thị, tự
  • 韦 vi
  • y [y]

    U+794E, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 禕;
    Pinyin: yi1;
    Việt bính: ji1;

    祎 y

    Nghĩa Trung Việt của từ 祎

    Giản thể của chữ 禕.

    Nghĩa của 祎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (禕)
    [yī]
    Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 9
    Hán Việt: Y
    đẹp (thường dùng làm tên người)。美好(多用于人名)。

    Chữ gần giống với 祎:

    祅, 祆, 祇, 祈, 祉, 祊, 祎, 视, 𥘪,

    Dị thể chữ 祎

    禕,

    Chữ gần giống 祎

    禨, 祵, 禁, 禀, 祿, 祾, 祽, 祼, 祻, 祺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祎 Tự hình chữ 祎 Tự hình chữ 祎 Tự hình chữ 祎

    祎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祎 Tìm thêm nội dung cho: 祎