Chữ 祎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祎, chiết tự chữ Y
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祎:
祎
Nghĩa của 祎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (禕)
[yī]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: Y
đẹp (thường dùng làm tên người)。美好(多用于人名)。
[yī]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: Y
đẹp (thường dùng làm tên người)。美好(多用于人名)。
Dị thể chữ 祎
禕,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 祎 Tìm thêm nội dung cho: 祎
