y hi
Tiếng tán thán, tỏ ý khen ngợi.
◇Thi Kinh 詩經:
Y hi Thành Vương!
(Chu tụng 周頌, Y hi 噫嘻) 噫嘻成王 Ôi khen thay Thành Vương.Tiếng than thở buồn bã. Âu Dương Tu 歐陽修
Y hi bi tai! Thử thu thanh dã!
(Thu thanh phú 秋聲賦) 噫嘻悲哉! 此秋聲也! Ôi buồn thay! Tiếng đó là tiếng mùa thu đấy!Tiếng oán than.
Nghĩa của 噫嘻 trong tiếng Trung hiện đại:
than ôi (tỏ ý đau tương hoặc than thở)。表示悲痛或叹息。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 噫
| y | 噫: | Y hi! (than ôi!) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘻
| hi | 嘻: | hi hi |
| hì | 嘻: | hì hục, hì hụi |
| hí | 嘻: | cười hi hí; ngựa hí |
| hảy | 嘻: | hảy cho đổ |
| hề | 嘻: | cười hề hề |
| hể | 嘻: |

Tìm hình ảnh cho: 噫嘻 Tìm thêm nội dung cho: 噫嘻
