Từ: 噫嘻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噫嘻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

y hi
Tiếng tán thán, tỏ ý khen ngợi.
◇Thi Kinh 經:
Y hi Thành Vương!
(Chu tụng 頌, Y hi ) 王 Ôi khen thay Thành Vương.Tiếng than thở buồn bã. Âu Dương Tu
Y hi bi tai! Thử thu thanh dã!
(Thu thanh phú 賦) 哉! 也! Ôi buồn thay! Tiếng đó là tiếng mùa thu đấy!Tiếng oán than.

Nghĩa của 噫嘻 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīxī] 叹词
than ôi (tỏ ý đau tương hoặc than thở)。表示悲痛或叹息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噫

y:Y hi! (than ôi!)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘻

hi:hi hi
:hì hục, hì hụi
:cười hi hí; ngựa hí
hảy:hảy cho đổ
hề:cười hề hề
hể: 
噫嘻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噫嘻 Tìm thêm nội dung cho: 噫嘻