Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 六亲不认 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六亲不认:
Nghĩa của 六亲不认 trong tiếng Trung hiện đại:
[liùqīnbùrèn] Hán Việt: LỤC THÂN BẤT NHẬN
mất hết tính người (lục thân bao gồm bố, mẹ, anh, em, vợ, con đều không nhận)。形容人没有情义或不讲情面。
mất hết tính người (lục thân bao gồm bố, mẹ, anh, em, vợ, con đều không nhận)。形容人没有情义或不讲情面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 认
| nhận | 认: | nhận thấy |

Tìm hình ảnh cho: 六亲不认 Tìm thêm nội dung cho: 六亲不认
