Cao su chống va đập cửa

Từ: 主席团 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主席团:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主席团 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔxítuán] đoàn chủ tịch。委员会或会议的集体领导组织。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
主席团 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主席团 Tìm thêm nội dung cho: 主席团