Từ: 共生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 共 • 生

Nghĩa của 共生 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngshēng] cộng sinh (hai sinh vật sống dựa vào nhau)。两种不同的生物生活在一起,相依生存,对彼此都有利,这种生活方式叫做共生。如白蚁肠内的鞭毛虫帮助白蚁消化木材纤维,白蚁给鞭毛虫提供养料,如果分离,二者都 不能独立生存。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng共:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng共:cũng vậy, cũng nên
cọng共:cọng rau; cọng rơm
cộng共:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng共:cụng đầu
gọng共:gọng kính
khủng共: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
共生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共生 Tìm thêm nội dung cho: 共生