Từ: 成交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成交 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngjiāo] xong thủ tục mua bán; thống nhất mua bán; mặc cả xong。买卖双方对于货物品种、数量和价格都取得同意,订约手续完成。一般用在大宗批发或国际贸易上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
成交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成交 Tìm thêm nội dung cho: 成交