Từ: 零售 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零售:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 零售 trong tiếng Trung hiện đại:

[língshòu] bán lẻ。把商品不成批地卖给消费者。
零售店。
cửa hàng bán lẻ.
零售价格。
giá bán lẻ.
本店只零售, 不批发。
cửa hàng chỉ bán lẻ, không bán sỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 售

thụ:thụ (bán)
零售 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 零售 Tìm thêm nội dung cho: 零售