Cao su chống va đập cửa

Chữ 梾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梾, chiết tự chữ LAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 梾

Chiết tự chữ lai bao gồm chữ 木 来 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梾 cấu thành từ 2 chữ: 木, 来
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi
  • []

    U+68BE, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 棶;
    Pinyin: lai2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 梾


    lai, như "lai mộc (loại cây lá to)" (gdhn)

    Nghĩa của 梾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (棶)
    [lái]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: LAI
    cây tháp đèn。梾木。
    Từ ghép:
    梾木

    Chữ gần giống với 梾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Dị thể chữ 梾

    ,

    Chữ gần giống 梾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梾 Tự hình chữ 梾 Tự hình chữ 梾 Tự hình chữ 梾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梾

    lai:lai mộc (loại cây lá to)
    梾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梾 Tìm thêm nội dung cho: 梾