Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 愛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愛, chiết tự chữ ÁI, ÁY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愛:

愛 ái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 愛

Chiết tự chữ ái, áy bao gồm chữ 爪 冖 心 夂 hoặc 爫 冖 心 夂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 愛 cấu thành từ 4 chữ: 爪, 冖, 心, 夂
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • mịch
  • tim, tâm, tấm
  • tri, truy
  • 2. 愛 cấu thành từ 4 chữ: 爫, 冖, 心, 夂
  • làm, trảo
  • mịch
  • tim, tâm, tấm
  • tri, truy
  • ái [ái]

    U+611B, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ai4;
    Việt bính: ngoi3 oi3
    1. [愛恩] ái ân 2. [愛戴] ái đái 3. [愛護] ái hộ 4. [愛友] ái hữu 5. [愛河] ái hà 6. [愛敬] ái kính 7. [愛卿] ái khanh 8. [愛力] ái lực 9. [愛憐] ái liên, ái lân 10. [愛倫凱] ái luân khải 11. [愛戀] ái luyến 12. [愛慕] ái mộ 13. [愛女] ái nữ 14. [愛玩] ái ngoạn 15. [愛爾蘭] ái nhĩ lan 16. [愛服] ái phục 17. [愛撫] ái phủ 18. [愛國] ái quốc 19. [愛沙尼亞] ái sa ni á 20. [愛寵] ái sủng 21. [愛才] ái tài 22. [愛情] ái tình 23. [愛惜] ái tích 24. [愛物] ái vật 25. [恩愛] ân ái 26. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 27. [博愛] bác ái 28. [割愛] cát ái 29. [友愛] hữu ái 30. [可愛] khả ái 31. [兼愛] kiêm ái 32. [令愛] lệnh ái 33. [戀愛] luyến ái 34. [仁愛] nhân ái;

    ái

    Nghĩa Trung Việt của từ 愛

    (Danh) Cảm tình thân mật, lòng quý mến, tình yêu thương.
    ◎Như: đồng bào ái
    tình thương đồng bào, tổ quốc ái tình yêu tổ quốc.
    ◇Lễ Kí : Hà vị nhân tình? Hỉ, nộ, ai, cụ, ái, ố, dục thất giả, phất học nhi năng ? , , , , , ,, (Lễ vận ) Sao gọi là tình người? Mừng, giận, buồn, sợ, yêu, ghét, muốn, gọi là thất tình, không học cũng biết.

    (Danh)
    Ân huệ.
    ◎Như: di ái nhân gian để lại cái ơn cho người.

    (Danh)
    Người hay vật mà mình yêu thích.
    ◎Như: ngô ái người yêu của ta.

    (Danh)
    Tiếng kính xưng đối với con gái người khác.
    § Thông ái .
    ◎Như: lệnh ái con gái của ngài.

    (Danh)
    Họ Ái.

    (Động)
    Yêu, thích, mến.
    ◎Như: ái mộ yêu mến, ái xướng ca thích ca hát.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tối ái trai tăng kính đạo, xả mễ xả tiền đích , (Đệ lục hồi) Rất là mến mộ trai tăng kính đạo, bố thí gạo tiền.

    (Động)
    Chăm lo che chở, quan tâm.
    ◇Nhan thị gia huấn : Khuông duy chủ tướng, trấn phủ cương dịch, trữ tích khí dụng, ái hoạt lê dân , , , (Mộ hiền ).

    (Động)
    Tiếc rẻ, lận tích.
    ◇Mạnh Tử : Tề quốc tuy biển tiểu, ngô hà ái nhất ngưu? , (Lương Huệ Vương thượng ) Nước Tề tuy nhỏ hẹp, ta có tiếc rẻ gì một con bò?

    (Động)
    Che, lấp.
    § Thông ái .

    (Phó)
    Hay, thường, dễ sinh ra.
    ◎Như: giá hài tử ái khốc đứa bé này hay khóc.

    (Tính)
    Được yêu quý, được sủng ái.
    ◎Như: ái thê , ái thiếp , ái nữ .

    (Tính)
    Mờ mịt, hôn ám.
    § Thông ái .

    ái, như "ngần ngại,ái ngại" (gdhn)
    áy, như "cỏ áy bóng tà (héo úa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 愛:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 愛

    ,

    Chữ gần giống 愛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愛 Tự hình chữ 愛 Tự hình chữ 愛 Tự hình chữ 愛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

    ái:ngần ngại,ái ngại
    áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 愛:

    Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

    Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

    Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

    Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

    Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

    Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

    Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

    Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

    Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

    Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

    Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

    Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

    Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

    Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

    Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

    Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

    愛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愛 Tìm thêm nội dung cho: 愛