Chữ 愛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愛, chiết tự chữ ÁI, ÁY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愛:
Pinyin: ai4;
Việt bính: ngoi3 oi3
1. [愛恩] ái ân 2. [愛戴] ái đái 3. [愛護] ái hộ 4. [愛友] ái hữu 5. [愛河] ái hà 6. [愛敬] ái kính 7. [愛卿] ái khanh 8. [愛力] ái lực 9. [愛憐] ái liên, ái lân 10. [愛倫凱] ái luân khải 11. [愛戀] ái luyến 12. [愛慕] ái mộ 13. [愛女] ái nữ 14. [愛玩] ái ngoạn 15. [愛爾蘭] ái nhĩ lan 16. [愛服] ái phục 17. [愛撫] ái phủ 18. [愛國] ái quốc 19. [愛沙尼亞] ái sa ni á 20. [愛寵] ái sủng 21. [愛才] ái tài 22. [愛情] ái tình 23. [愛惜] ái tích 24. [愛物] ái vật 25. [恩愛] ân ái 26. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 27. [博愛] bác ái 28. [割愛] cát ái 29. [友愛] hữu ái 30. [可愛] khả ái 31. [兼愛] kiêm ái 32. [令愛] lệnh ái 33. [戀愛] luyến ái 34. [仁愛] nhân ái;
愛 ái
Nghĩa Trung Việt của từ 愛
(Danh) Cảm tình thân mật, lòng quý mến, tình yêu thương.◎Như: đồng bào ái 同胞愛 tình thương đồng bào, tổ quốc ái 祖國愛 tình yêu tổ quốc.
◇Lễ Kí 禮記: Hà vị nhân tình? Hỉ, nộ, ai, cụ, ái, ố, dục thất giả, phất học nhi năng 何謂人情? 喜, 怒, 哀, 懼, 愛, 惡,欲七者, 弗學而能 (Lễ vận 禮運) Sao gọi là tình người? Mừng, giận, buồn, sợ, yêu, ghét, muốn, gọi là thất tình, không học cũng biết.
(Danh) Ân huệ.
◎Như: di ái nhân gian 遺愛人間 để lại cái ơn cho người.
(Danh) Người hay vật mà mình yêu thích.
◎Như: ngô ái 吾愛 người yêu của ta.
(Danh) Tiếng kính xưng đối với con gái người khác.
§ Thông ái 嬡.
◎Như: lệnh ái 令愛 con gái của ngài.
(Danh) Họ Ái.
(Động) Yêu, thích, mến.
◎Như: ái mộ 愛慕 yêu mến, ái xướng ca 愛唱歌 thích ca hát.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tối ái trai tăng kính đạo, xả mễ xả tiền đích 最愛齋僧敬道, 捨米捨錢的 (Đệ lục hồi) Rất là mến mộ trai tăng kính đạo, bố thí gạo tiền.
(Động) Chăm lo che chở, quan tâm.
◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: Khuông duy chủ tướng, trấn phủ cương dịch, trữ tích khí dụng, ái hoạt lê dân 匡維主將, 鎮撫疆埸, 儲積器用, 愛活黎民 (Mộ hiền 慕賢).
(Động) Tiếc rẻ, lận tích.
◇Mạnh Tử 孟子: Tề quốc tuy biển tiểu, ngô hà ái nhất ngưu? 齊國雖褊小, 吾何愛一牛 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Nước Tề tuy nhỏ hẹp, ta có tiếc rẻ gì một con bò?
(Động) Che, lấp.
§ Thông ái 薆.
(Phó) Hay, thường, dễ sinh ra.
◎Như: giá hài tử ái khốc 這孩子愛哭 đứa bé này hay khóc.
(Tính) Được yêu quý, được sủng ái.
◎Như: ái thê 愛妻, ái thiếp 愛妾, ái nữ 愛女.
(Tính) Mờ mịt, hôn ám.
§ Thông ái 曖.
ái, như "ngần ngại,ái ngại" (gdhn)
áy, như "cỏ áy bóng tà (héo úa)" (gdhn)
Dị thể chữ 愛
爱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| áy | 愛: | cỏ áy bóng tà (héo úa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 愛:
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm
Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng
Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong
Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong
Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền
Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên
Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên
Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

Tìm hình ảnh cho: 愛 Tìm thêm nội dung cho: 愛
