Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 接力赛跑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接力赛跑:
Nghĩa của 接力赛跑 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiēlìsàipǎo] chạy tiếp sức; thi chạy tiếp sức。径赛项目之一,由几个运动员一个接一个传递接力棒跑完一定距离。有四百米、八百米、一千六百米接力,和一千米、一千五百米异程接力(各人所跑的距离不等)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛
| trại | 赛: | trại (đua, vượt qua) |
| tái | 赛: | tái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |

Tìm hình ảnh cho: 接力赛跑 Tìm thêm nội dung cho: 接力赛跑
