Từ: 成例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成例 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénglì] thành lệ; tiền lệ; cách làm có sẵn。现成的例子、办法等。
已有成例。
đã có tiền lệ.
她不愿意模仿已有的成例。
cô ta không muốn bắt chước cách làm có sẵn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
成例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成例 Tìm thêm nội dung cho: 成例