Từ: tâng bốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tâng bốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tângbốc

Nghĩa tâng bốc trong tiếng Việt:

["- tt. Nói tốt, nói hay quá mức để đề cao một người ngay trước mặt người đó: tâng bốc thủ trưởng quá lời tâng bốc lên tận mây xanh."]

Dịch tâng bốc sang tiếng Trung hiện đại:

巴结 《趋炎附势, 极力奉承。》拔高 《拾高; 有意抬高某些人物或作品等的地位。》
nhân vật anh hùng không thể dựa vào sự tâng bốc.
英雄人物不能靠拔高。 标榜; 摽榜 《(互相)吹嘘; 夸耀。》
tâng bốc lẫn nhau
互相标榜。
吹喇叭 《比喻吹嘘捧场。》
吹捧 《吹嘘捧场。》
高帽子 《比喻恭维的话。也说高帽儿。》
khoái tâng bốc; khoái xu nịnh
戴高帽子。
恭维; 恭惟 《为讨好而赞扬。》
拍马屁; 拍 《指谄媚奉承。也说拍马。》
《奉承人或代人吹嘘。》
捧场 《原指特意到剧场去赞赏戏曲演员表演, 今泛指故意替别人的某种活动或局面吹嘘。》
Sự tâng bốc của gia cấp tư sản.
资产阶级的捧场。
Đừng nói những lời tâng bốc nhau như vậy
不要讲这样相互捧场的话。 抬轿子 《比喻为有权势的人捧场。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tâng

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tâng: 
tâng:tâng công

Nghĩa chữ nôm của chữ: bốc

bốc:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
bốc:bốc cơm ăn
bốc𡃒:tâng bốc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
bốc:la bốc (cải đỏ)
bốc:màng ở chân động vật bơi lội
tâng bốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tâng bốc Tìm thêm nội dung cho: tâng bốc