Từ: 冷处理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷处理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷处理 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngchǔlǐ] 1. xử lý lạnh; làm lạnh。工件淬火后立即放进低温空气(0-80 oC)中,叫做冷处理。工件经过冷处理以后,其机械性能较高,规格比较稳定。
2. tạm xử lý。比喻事情发生后暂时搁置起来,等适当机会再作处理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
冷处理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷处理 Tìm thêm nội dung cho: 冷处理