Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 冷处理 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěngchǔlǐ] 1. xử lý lạnh; làm lạnh。工件淬火后立即放进低温空气(0-80 oC)中,叫做冷处理。工件经过冷处理以后,其机械性能较高,规格比较稳定。
2. tạm xử lý。比喻事情发生后暂时搁置起来,等适当机会再作处理。
2. tạm xử lý。比喻事情发生后暂时搁置起来,等适当机会再作处理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 处
| xớ | 处: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 处: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 冷处理 Tìm thêm nội dung cho: 冷处理
