Cao su chống va đập cửa
Chữ 溏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溏, chiết tự chữ ĐƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溏:
溏
Pinyin: tang2;
Việt bính: tong4;
溏 đường
Nghĩa Trung Việt của từ 溏
(Danh) Ao nước.(Tính) Sền sệt, trạng thái giữa lỏng và đặc.
◎Như: đường tiện 溏便 phân lỏng, đường tâm 溏心 sền sệt, đường tâm đản 溏心蛋 trứng nấu hơi chín hồng đào.
đường, như "đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)" (gdhn)
Nghĩa của 溏 trong tiếng Trung hiện đại:
[táng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: ĐƯỜNG
lỏng; loãng。不凝结、半流动的。
溏心
trứng lòng đào (trứng luộc chưa chín)
溏便
phân lỏng; phân loãng (Đông y)
Từ ghép:
溏便 ; 溏心
Số nét: 14
Hán Việt: ĐƯỜNG
lỏng; loãng。不凝结、半流动的。
溏心
trứng lòng đào (trứng luộc chưa chín)
溏便
phân lỏng; phân loãng (Đông y)
Từ ghép:
溏便 ; 溏心
Chữ gần giống với 溏:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溏
| đường | 溏: | đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm) |

Tìm hình ảnh cho: 溏 Tìm thêm nội dung cho: 溏
