Cao su chống va đập cửa

Chữ 溏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溏, chiết tự chữ ĐƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溏:

溏 đường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 溏

Chiết tự chữ đường bao gồm chữ 水 唐 hoặc 氵 唐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溏 cấu thành từ 2 chữ: 水, 唐
  • thuỷ, thủy
  • giềng, đàng, đường, đằng
  • 2. 溏 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 唐
  • thuỷ, thủy
  • giềng, đàng, đường, đằng
  • đường [đường]

    U+6E8F, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tang2;
    Việt bính: tong4;

    đường

    Nghĩa Trung Việt của từ 溏

    (Danh) Ao nước.

    (Tính)
    Sền sệt, trạng thái giữa lỏng và đặc.
    ◎Như: đường tiện
    便 phân lỏng, đường tâm sền sệt, đường tâm đản trứng nấu hơi chín hồng đào.
    đường, như "đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)" (gdhn)

    Nghĩa của 溏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [táng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐƯỜNG
    lỏng; loãng。不凝结、半流动的。
    溏心
    trứng lòng đào (trứng luộc chưa chín)
    溏便
    phân lỏng; phân loãng (Đông y)
    Từ ghép:
    溏便 ; 溏心

    Chữ gần giống với 溏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 溏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溏 Tự hình chữ 溏 Tự hình chữ 溏 Tự hình chữ 溏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溏

    đường:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
    溏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溏 Tìm thêm nội dung cho: 溏