Chữ 硙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硙, chiết tự chữ CAI, NGẠI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 硙:

硙 ngại, cai

Đây là các chữ cấu thành từ này: 硙

硙

Chiết tự chữ 硙

Chiết tự chữ cai, ngại bao gồm chữ 石 岂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

硙 cấu thành từ 2 chữ: 石, 岂
  • 石 thạch, đán, đạn
  • 岂 khải, khỉ, khởi
  • ngại, cai [ngại, cai]

    U+7859, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 磑;
    Pinyin: wei4, ai2, wei2;
    Việt bính: wui1;

    硙 ngại, cai

    Nghĩa Trung Việt của từ 硙

    Giản thể của chữ 磑.

    Nghĩa của 硙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (磑)
    [wéi]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGÔI, NGUY, NGHI, KI, CAI
    ngất nghểu; chất ngất (cao)。形容高。
    [wèi]
    Bộ: 石(Thạch)
    Hán Việt: ÔI
    cối đá。石磨。
    Ghi chú: 另见wéi

    Chữ gần giống với 硙:

    䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

    Dị thể chữ 硙

    磑,

    Chữ gần giống 硙

    碐, 碏, 碉, 碊, 碋, 碌, 碍, 碎, 碑, 碇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硙 Tự hình chữ 硙 Tự hình chữ 硙 Tự hình chữ 硙

    硙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硙 Tìm thêm nội dung cho: 硙