Chữ 硙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硙, chiết tự chữ CAI, NGẠI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 硙:
硙 ngại, cai
Đây là các chữ cấu thành từ này: 硙
硙
Biến thể phồn thể: 磑;
Pinyin: wei4, ai2, wei2;
Việt bính: wui1;
硙 ngại, cai
Pinyin: wei4, ai2, wei2;
Việt bính: wui1;
硙 ngại, cai
Nghĩa Trung Việt của từ 硙
Giản thể của chữ 磑.Nghĩa của 硙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (磑)
[wéi]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: NGÔI, NGUY, NGHI, KI, CAI
ngất nghểu; chất ngất (cao)。形容高。
[wèi]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: ÔI
cối đá。石磨。
Ghi chú: 另见wéi
[wéi]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: NGÔI, NGUY, NGHI, KI, CAI
ngất nghểu; chất ngất (cao)。形容高。
[wèi]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: ÔI
cối đá。石磨。
Ghi chú: 另见wéi
Chữ gần giống với 硙:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Dị thể chữ 硙
磑,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 硙 Tìm thêm nội dung cho: 硙
