Chữ 嗖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗖, chiết tự chữ SƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗖

Chiết tự chữ sưu bao gồm chữ 口 叟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗖 cấu thành từ 2 chữ: 口, 叟
  • khẩu
  • tẩu
  • []

    U+55D6, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sou1;
    Việt bính: sau1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嗖


    sưu, như "sưu (tiếng động khi có vật xẹt qua)" (gdhn)

    Nghĩa của 嗖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (飕)
    [sōu]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: SƯU
    vù; vèo (từ tượng thanh)。象声词,形容很快通过的声音。
    那辆汽车像一股风似的嗖的一声开过去了。
    chiếc xe ô-tô ấy như một luồng gió vù một cái, lướt qua mất.

    Chữ gần giống với 嗖:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 嗖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗖 Tự hình chữ 嗖 Tự hình chữ 嗖 Tự hình chữ 嗖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗖

    sưu:sưu (tiếng động khi có vật xẹt qua)
    嗖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗖 Tìm thêm nội dung cho: 嗖