Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗖, chiết tự chữ SƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗖:
嗖
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;
嗖
Nghĩa Trung Việt của từ 嗖
sưu, như "sưu (tiếng động khi có vật xẹt qua)" (gdhn)
Nghĩa của 嗖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (飕)
[sōu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: SƯU
vù; vèo (từ tượng thanh)。象声词,形容很快通过的声音。
那辆汽车像一股风似的嗖的一声开过去了。
chiếc xe ô-tô ấy như một luồng gió vù một cái, lướt qua mất.
[sōu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: SƯU
vù; vèo (từ tượng thanh)。象声词,形容很快通过的声音。
那辆汽车像一股风似的嗖的一声开过去了。
chiếc xe ô-tô ấy như một luồng gió vù một cái, lướt qua mất.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗖
| sưu | 嗖: | sưu (tiếng động khi có vật xẹt qua) |

Tìm hình ảnh cho: 嗖 Tìm thêm nội dung cho: 嗖
