Chữ 蕩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕩, chiết tự chữ DÃNG, THỮNG, VẢNG, ĐÃNG, ĐẢNG, ĐẴNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕩:

蕩 đãng, đảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕩

Chiết tự chữ dãng, thững, vảng, đãng, đảng, đẵng bao gồm chữ 草 湯 hoặc 艸 湯 hoặc 艹 湯 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕩 cấu thành từ 2 chữ: 草, 湯
  • tháu, thảo, xáo
  • sương, thang, thãng
  • 2. 蕩 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 湯
  • tháu, thảo
  • sương, thang, thãng
  • 3. 蕩 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 湯
  • thảo
  • sương, thang, thãng
  • đãng, đảng [đãng, đảng]

    U+8569, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dang4, tang1, tang4;
    Việt bính: dong6
    1. [逋蕩] bô đãng 2. [狂蕩] cuồng đãng 3. [蘆花蕩] lô hoa đãng;

    đãng, đảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕩

    (Động) Quẫy động, lay động.
    ◎Như: đãng tưởng
    quẫy mái chèo.
    ◇Tiêu Tử Vân : Xuân phong đãng la trướng, Dư hoa lạc kính liêm , (Xuân tứ ).

    (Động)
    Dao động.
    ◇Tả truyện : Nhập, cáo phu nhân Đặng Mạn viết: Dư tâm đãng , : (Trang Công tứ niên ) (Sở Vũ Vương) vào, nói với phu nhân Đặng Mạn: Lòng ta dao động.

    (Động)
    Nhú mầm, bắt đầu phát sinh, manh động.
    ◇Lễ Kí : (Trọng đông chi nguyệt) thị nguyệt dã, nhật đoản chí, âm dương tranh, chư sanh đãng , , , (Nguyệt lệnh ) Vào tháng trọng đông, ngày ngắn đến, âm dương tương tranh, các vật bắt đầu phát sinh.

    (Động)
    Làm loạn, gây ra xáo trộn.
    ◇Tuân Tử : Thị cố quyền lợi bất năng khuynh dã, quần chúng bất năng di dã, thiên hạ bất năng đãng dã , , (Khuyến học ) Cho nên quyền lợi không thể nghiêng ngửa, dân chúng không dời đổi, thiên hạ không tao loạn.

    (Động)
    Quét sạch, rửa sạch, dẹp yên.
    ◎Như: tảo đãng quét sạch, đãng bình dẹp yên.

    (Động)
    Lêu lổng, phóng túng.
    ◎Như: du đãng phóng túng lêu lổng, nhất cá nhân tại nhai thượng đãng lai đãng khứ một người trên đường lêu lổng qua lại.

    (Động)
    Mê hoặc, dụ hoặc.
    ◇Tuân Duyệt : Thính ngôn trách sự, cử danh sát thật, vô hoặc trá ngụy, dĩ đãng chúng tâm , , , (Thân giám , Chánh thể ).

    (Động)
    Làm tiêu tán, làm tan hoang.
    ◎Như: khuynh gia đãng sản phá gia bại sản.

    (Động)
    Hủy hoại, làm hư hỏng.
    ◎Như: kỉ cương đãng nhiên giường mối hỏng hết.
    § Ghi chú: Thi Kinh có hai thiên bản đãng là thơ cảm thán nhà Chu suy đồi. Cho nên nay gọi đời loạn là trung nguyên bản đãng .

    (Động)
    Khoan thứ.

    (Tính)
    Mông mênh, bát ngát.
    ◇Lí Bạch : Hạo đãng bất kiến để (Mộng du thiên ) Mênh mông không thấy đáy.

    (Tính)
    Xa tít, mù mịt.
    ◇Tuân Tử : Đạo quá Tam Đại vị chi đãng (Nho hiệu ) Đạo trước thời Tam Đại quá xa xôi.
    § Việc quá xa xưa mù mịt khó tin.

    (Tính)
    Bình dị, thanh thản, thảnh thơi.
    ◎Như: thản đãng thanh thản.
    ◇Luận Ngữ : Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích , (Thuật nhi ) Người quân tử thì thanh thản thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu.

    (Tính)
    Bình đẳng, ngang hàng.
    ◇Lỗ Tấn : Sử thiên hạ nhân nhân quy ư nhất trí, xã hội chi nội, đãng vô cao ti, thử kì vi lí tưởng thành mĩ hĩ 使, , , (Phần , Văn hóa thiên chí luận ).

    (Tính)
    Phóng túng, không biết giữ gìn.
    ◎Như: đãng tử kẻ không có nghề gì, chỉ chơi lu bù, đãng phụ đàn bà dâm dật bất chính.

    (Danh)
    Chằm nước, hồ, ao.
    ◎Như: ngư đãng hồ cá, lô hoa đãng chằm hoa lau.

    (Danh)
    Bệnh tâm thần hoảng hốt.

    (Danh)
    Họ Đãng.Một âm là đảng.

    (Động)
    Khơi, tháo.
    ◇Chu Lễ : Dĩ phòng chỉ thủy, dĩ câu đảng thủy , (Địa quan , Đạo nhân ) Lấy đê ngăn chặn nước, lấy ngòi khơi dẫn nước.

    đãng, như "du đãng, phóng đãng" (vhn)
    đẵng, như "đằng đẵng" (btcn)
    thững, như "lững thững" (btcn)
    dãng, như "thúng dãng miệng; đứng dãng chân" (gdhn)
    vảng, như "lảng vảng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蕩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蕩

    , , , ,

    Chữ gần giống 蕩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕩 Tự hình chữ 蕩 Tự hình chữ 蕩 Tự hình chữ 蕩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕩

    dãng:thúng dãng miệng; đứng dãng chân
    thững:lững thững
    vảng:lảng vảng
    đãng:du đãng, phóng đãng
    đẵng:đằng đẵng
    đững: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 蕩:

    Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

    Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

    Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang

    Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng

    蕩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕩 Tìm thêm nội dung cho: 蕩