Chữ 樂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樂, chiết tự chữ LẠC, NHÁC, NHẠC, NHẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樂:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 樂
nhạc, lạc, nhạo [nhạc, lạc, nhạo]
U+6A02, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: le4, yue4, yao4, luo4, liao2;
Việt bính: lok6 ngaau6 ngok6
1. [安貧樂道] an bần lạc đạo 2. [安居樂業] an cư lạc nghiệp 3. [安樂] an lạc 4. [音樂] âm nhạc 5. [音樂家] âm nhạc gia 6. [音樂會] âm nhạc hội 7. [舉樂] cử nhạc 8. [極樂世界] cực lạc thế giới 9. [俱樂部] câu lạc bộ 10. [享樂] hưởng lạc 11. [快樂] khoái lạc 12. [仙樂] tiên nhạc;
樂 nhạc, lạc, nhạo
Nghĩa Trung Việt của từ 樂
(Danh) Nhạc.§ Tức là thanh âm có quy luật hài hòa động nhân.
◇Tả truyện 左傳: Cố hòa thanh nhập ư nhĩ nhi tàng ư tâm, tâm ức tắc nhạc 故和聲入於耳而藏於心, 心億則樂 (Chiêu Công nhị thập nhất niên 昭公二十一年) Cho nên tiếng nhịp nhàng vào tai và giữ ở trong lòng, lòng thấy yên vui tức là nhạc.
(Danh) Kinh Nhạc (một trong sáu kinh).
(Danh) Họ Nhạc.Một âm là lạc.
(Tính) Vui, thích.
◇Luận Ngữ 論語: Hữu bằng tự viễn phương lai, bất diệc lạc hồ? 有朋自遠方來, 不亦樂乎 (Học nhi 學而) Có bạn từ nơi xa đến, cũng chẳng vui ư?
(Danh) Niềm vui hoặc thái độ vui thích.
◇Luận Ngữ 論語: Hiền tai Hồi dã! Nhất đan tự, nhất biều ẩm, tại lậu hạng, nhân bất kham kì ưu, Hồi dã bất cải kì lạc 賢哉回也! 一簞食, 一瓢飲, 在陋巷, 人不堪其憂, 回也不改其樂 (Ung dã 雍也) Hiền thay, anh Hồi! Một giỏ cơm, một bầu nước, ở ngõ hẻm, người khác ưu sầu không chịu nổi cảnh khốn khổ đó, anh Hồi thì vẫn không đổi niềm vui.
(Danh) Thú vui âm nhạc, sắc đẹp và tình dục.
◇Quốc ngữ 國語: Kim Ngô vương dâm ư lạc nhi vong kì bách tính 今吳王淫於樂而忘其百姓 (Việt ngữ hạ 越語下).
(Động) Cười.
◎Như: bả nhất ốc tử đích nhân đô đậu lạc liễu! 把一屋子的人都逗樂了!
(Động) Lấy làm vui thích, hỉ ái.
◎Như: lạc ư trợ nhân 樂於助人.Lại một âm là nhạo.
(Động) Yêu thích, ưa, hân thưởng (văn ngôn).
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Chí nhạo ư tĩnh xứ, Xả đại chúng hội nháo, Bất nhạo đa sở thuyết 志樂於靜處, 捨大眾憒鬧, 不樂多所說 (Tòng địa dũng xuất phẩm đệ thập ngũ 從地湧出品第十五) Ý thích ở chỗ vắng, Bỏ đám đông ồn ào, Không ưa nói bàn nhiều.
lạc, như "lạc quan; hoa lạc" (vhn)
nhác, như "nhác thấy" (btcn)
nhạc, như "âm nhạc, nhạc điệu" (btcn)
Chữ gần giống với 樂:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 樂
乐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樂
| lạc | 樂: | lạc quan; hoa lạc |
| nhác | 樂: | nhác thấy |
| nhạc | 樂: | âm nhạc, nhạc điệu |
Gới ý 15 câu đối có chữ 樂:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa
Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình
Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình
Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm
Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm
Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa
Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều
Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh
Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

Tìm hình ảnh cho: 樂 Tìm thêm nội dung cho: 樂
