Từ: 关说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关说 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānshuō] nói giúp; thay mặt; đại diện (thay mặt người khác trình bày)。代人陈说;从中给人说好话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
关说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关说 Tìm thêm nội dung cho: 关说