Từ: 疲乏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疲乏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bì phạp
Mệt mỏi yếu sức.
◇Lão Xá 舍:
Tha đích thân thể tuy hoàn ngận cường tráng, khả thị kim thiên tha cảm đáo bì phạp
壯, 乏 (Tứ thế đồng đường 堂, Tứ ) Ông ấy thân thể vẫn còn rất mạnh khỏe, thế mà hôm nay lại cảm thấy mệt mỏi.

Nghĩa của 疲乏 trong tiếng Trung hiện đại:

[pífá] 1. mệt mỏi; mệt lả; mệt đừ; mệt nhoài; rã rời (cần phải nghỉ ngơi)。因体力或脑力消耗过多而需要休息。
2. kiệt sức; yếu sức。因运动过度或刺激过强,细胞、组织或器官的机能或反应能力减弱。
听觉疲乏。
thính giác yếu.
肌肉疲乏。
cơ bắp yếu.
3. bị mài mòn; bị yếu (do tác động của bên ngoài hoặc do thời gian kéo dài quá lâu)。因外力过强或作用时间过久而不能继续起正常的反应。
磁性疲乏。
từ tính bị yếu đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疲

:lì bì (đau ốm hoặc say rượu)
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏

bấp:bấp bênh
bập: 
bặp: 
mạp:mập mạp
mấp:mấp máy
mập:béo mập
mặp:chắc mặp
phúp:đập phúp phúp
phạp:phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
phập:phập phồng
phặp:chém phặp
phốp:phốp pháp
phụp:lọt phụp
疲乏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疲乏 Tìm thêm nội dung cho: 疲乏