Từ: 转眼即逝 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转眼即逝:
Nghĩa của 转眼即逝 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnyǎnjíshì] trong chớp mắt; trong nháy mắt。过得很快人生苦短,转眼即逝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 即
| tức | 即: | tức là; tức tối; tức tốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逝
| thể | 逝: | thệ (trôi qua, chết) |

Tìm hình ảnh cho: 转眼即逝 Tìm thêm nội dung cho: 转眼即逝
