Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 应用文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应用文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应用文 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngyòngwén] văn ứng dụng。指日常生活或工作中经常应用的文体,如公文、书信、广告、收据等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
应用文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应用文 Tìm thêm nội dung cho: 应用文