Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 应用卫星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应用卫星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应用卫星 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngyòngwèixīng] vệ tinh ứng dụng。供地面上实际业务应用的人造地球卫星,如气象卫星、通信卫星、导航卫星、侦察卫星、预警卫星等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
应用卫星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应用卫星 Tìm thêm nội dung cho: 应用卫星