Cao su chống va đập cửa

Từ: 抹不开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抹不开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抹不开 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò·bukāi] 1. mất mặt。磨不开:脸上下不来。
本想当面说他两句,又怕他脸上抹不开。
vốn muốn nói với anh ấy vài câu, nhưng lại sợ anh ấy mất mặt.
2. ngại ngùng; ngượng nghịu。不好意思。
他有错误,就该批评他,有什么抹不开的。
nó có lỗi thì nên phê bình nó, có gì mà phải ngại ngùng.
3. nghĩ không ra; nghĩ không thông。想不通;行不通。
我有了抹不开的事,就找他去商量。
tôi mà có chuyện không giải quyết được thì tìm anh ấy bàn bạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹

mạt:mạt tường (trát hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
抹不开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抹不开 Tìm thêm nội dung cho: 抹不开