Từ: 兴兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngbīng] hưng binh; khởi binh; dấy binh; đýa quân đi đánh。起兵。
兴兵讨伐。
dấy binh thảo phạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
兴兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴兵 Tìm thêm nội dung cho: 兴兵