Từ: ửu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ửu:

泑 ửu黝 ửu

Đây là các chữ cấu thành từ này: ửu

ửu [ửu]

U+6CD1, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you3, you1;
Việt bính: jau2;

ửu

Nghĩa Trung Việt của từ 泑

(Danh) Men sứ.
§ Ngày xưa dùng như dửu
.

ao, như "ao cá" (vhn)
au, như "đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi)" (btcn)
ào, như "ào ào" (btcn)

Chữ gần giống với 泑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泑 Tự hình chữ 泑 Tự hình chữ 泑 Tự hình chữ 泑

ửu [ửu]

U+9EDD, tổng 17 nét, bộ Hắc 黑
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you3, yi1;
Việt bính: jau2;

ửu

Nghĩa Trung Việt của từ 黝

(Tính) Đen hơi xanh.
◎Như: ửu hắc
đen xanh.
u, như "u hắc (đen tối)" (gdhn)

Nghĩa của 黝 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒu]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 16
Hán Việt: ẢO
đen thui; đen。黝黯。
Từ ghép:
黝黯 ; 黝黑

Chữ gần giống với 黝:

, , , , , , 𪐾,

Chữ gần giống 黝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黝 Tự hình chữ 黝 Tự hình chữ 黝 Tự hình chữ 黝

ửu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ửu Tìm thêm nội dung cho: ửu