Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: you3, you1;
Việt bính: jau2;
泑 ửu
Nghĩa Trung Việt của từ 泑
(Danh) Men sứ.§ Ngày xưa dùng như dửu 釉.
ao, như "ao cá" (vhn)
au, như "đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi)" (btcn)
ào, như "ào ào" (btcn)
Chữ gần giống với 泑:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: ửu Tìm thêm nội dung cho: ửu

