Cao su chống va đập cửa

Từ: 蜂聚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜂聚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜂聚 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngjù] ùn ùn kéo đến; lũ lượt; xúm xít như đàn ong。像蜂群似的聚在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống
蜂聚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜂聚 Tìm thêm nội dung cho: 蜂聚