Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蜂聚 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngjù] ùn ùn kéo đến; lũ lượt; xúm xít như đàn ong。像蜂群似的聚在一起。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂
| ong | 蜂: | tổ ong |
| phong | 蜂: | mật phong (ong mật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚
| sụ | 聚: | sụ cánh |
| tọ | 聚: | tọ mọ (rờ rẫm) |
| tụ | 聚: | tụ lại |
| xụ | 聚: | xụ xuống, xụ mặt |
| xủ | 聚: | xủ xuống |

Tìm hình ảnh cho: 蜂聚 Tìm thêm nội dung cho: 蜂聚
