Từ: 方志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方志 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngzhì] địa phương chí; dư địa chí。记载某一地方的地理、历史、风俗、教育、物产、人物等情况的书,如县志、府志等。也叫地方志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
方志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方志 Tìm thêm nội dung cho: 方志