Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 惕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惕, chiết tự chữ DỊCH, RẺ, THÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惕:

惕 dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惕

Chiết tự chữ dịch, rẻ, thích bao gồm chữ 心 易 hoặc 忄 易 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惕 cấu thành từ 2 chữ: 心, 易
  • tim, tâm, tấm
  • di, diệc, dẹ, dẻ, dể, dễ, dị, dịch, dịu, rẻ, rể
  • 2. 惕 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 易
  • tâm
  • di, diệc, dẹ, dẻ, dể, dễ, dị, dịch, dịu, rẻ, rể
  • dịch [dịch]

    U+60D5, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti4, chang3;
    Việt bính: tik1
    1. [警惕] cảnh dịch;

    dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 惕

    (Động) Thận trọng, cảnh giác.
    ◎Như: cảnh dịch
    cảnh giác, cáo giới.

    thích, như "thích thú" (vhn)
    rẻ, như "rẻ rúng" (btcn)

    Nghĩa của 惕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: THÍCH
    cẩn thận。谨慎小心。
    警惕
    cảnh giác.
    Từ ghép:
    惕厉 ; 惕励

    Chữ gần giống với 惕:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Dị thể chữ 惕

    ,

    Chữ gần giống 惕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惕 Tự hình chữ 惕 Tự hình chữ 惕 Tự hình chữ 惕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惕

    rẻ:rẻ rúng
    thích:thích thú
    惕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惕 Tìm thêm nội dung cho: 惕