Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惕, chiết tự chữ DỊCH, RẺ, THÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惕:
惕
Pinyin: ti4, chang3;
Việt bính: tik1
1. [警惕] cảnh dịch;
惕 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 惕
(Động) Thận trọng, cảnh giác.◎Như: cảnh dịch 警惕 cảnh giác, cáo giới.
thích, như "thích thú" (vhn)
rẻ, như "rẻ rúng" (btcn)
Nghĩa của 惕 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 惕:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 惕
悐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惕
| rẻ | 惕: | rẻ rúng |
| thích | 惕: | thích thú |

Tìm hình ảnh cho: 惕 Tìm thêm nội dung cho: 惕
