Từ: 兵差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵差 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngchāi]
việc binh sai; lao dịch phục vụ quân đội (quân phản động ép dân chúng làm lao dịch cho chúng, chủ yếu là công việc chuyển vận)。反动军队强迫人民替他们做的劳役,主要是运输等工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
兵差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵差 Tìm thêm nội dung cho: 兵差