Từ: 兵连祸结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵连祸结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵连祸结 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngliánhuòjié] chiến tranh và tai hoạ liên miên。战争和灾祸接连不断。
兵连祸结,三十余年。
chiến tranh và tai hoạ liên miên, kéo dài hơn 30 năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
兵连祸结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵连祸结 Tìm thêm nội dung cho: 兵连祸结