Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 兵连祸结 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵连祸结:
Nghĩa của 兵连祸结 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìngliánhuòjié] chiến tranh và tai hoạ liên miên。战争和灾祸接连不断。
兵连祸结,三十余年。
chiến tranh và tai hoạ liên miên, kéo dài hơn 30 năm.
兵连祸结,三十余年。
chiến tranh và tai hoạ liên miên, kéo dài hơn 30 năm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸
| hoạ | 祸: | tai hoạ, thảm hoạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |

Tìm hình ảnh cho: 兵连祸结 Tìm thêm nội dung cho: 兵连祸结
