Từ: 养生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 养生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 养生 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎngshēng] dưỡng sinh。保养身体。
养生之道
con đường dưỡng sinh; phép dưỡng sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
养生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 养生 Tìm thêm nội dung cho: 养生