Chữ 澫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澫, chiết tự chữ VẠN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 澫:

澫 vạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 澫

Chiết tự chữ vạn bao gồm chữ 水 萬 hoặc 氵 萬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澫 cấu thành từ 2 chữ: 水, 萬
  • thuỷ, thủy
  • muôn, mại, vàn, vạn
  • 2. 澫 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 萬
  • thuỷ, thủy
  • muôn, mại, vàn, vạn
  • vạn [vạn]

    U+6FAB, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan4;
    Việt bính: ;

    vạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 澫

    (Danh) Chữ Nôm: Xóm chài, làng chài.
    ◇Phạm Đình Hổ
    : Do thị Thái Cực, Đông Hà, Đông Các chư tân, phường thất lân bí, nhi hàm tra nhị vạn, cập Tây Long tân, hất kim vi đô hội yên , , , , , 西, (Vũ trung tùy bút ) Bởi thế, những phường Thái Cực, Đông Hà, Đông Các, nhà ở hai dãy phố xen liền mãi cho đến vạn Hàng Mắm, vạn Hàng Bè, bến Tây Long, đều trở thành phố phường đô hội cả (theo Đông Châu Nguyễn Hữu Tiến).

    Nghĩa của 澫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wàn]Bộ: 氵- Thủy
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    (tên sông và tên đất, thuộc Quảng Tây, Trung Quốc.)。地名、水名用字。今广西东兴各族自治县滨海处有澫尾,富川县旧有澫源。

    Chữ gần giống với 澫:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 澫

    𬇕,

    Chữ gần giống 澫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澫 Tự hình chữ 澫 Tự hình chữ 澫 Tự hình chữ 澫

    澫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澫 Tìm thêm nội dung cho: 澫