Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轇, chiết tự chữ GIAO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轇:
轇
Pinyin: jiu1, jiao1;
Việt bính: gaau1;
轇 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 轇
(Tính) Giao cát 轇轕: (1) Lộn xộn, tạp loạn. (2) Chằng chịt. (3) Bao la, sâu xa.☆Tương tự: giao cát 膠葛, củ phân 糾紛, củ cát 糾葛.Nghĩa của 轇 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 18
Hán Việt: GIAO
đan chéo; chéo nhau。(轇轕)。交错。
Số nét: 18
Hán Việt: GIAO
đan chéo; chéo nhau。(轇轕)。交错。
Dị thể chữ 轇
𫐖,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 轇 Tìm thêm nội dung cho: 轇
