Chữ 轇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轇, chiết tự chữ GIAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轇:

轇 giao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轇

Chiết tự chữ giao bao gồm chữ 車 翏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轇 cấu thành từ 2 chữ: 車, 翏
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • liệu
  • giao [giao]

    U+8F47, tổng 18 nét, bộ Xa 车 [車]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiu1, jiao1;
    Việt bính: gaau1;

    giao

    Nghĩa Trung Việt của từ 轇

    (Tính) Giao cát : (1) Lộn xộn, tạp loạn. (2) Chằng chịt. (3) Bao la, sâu xa.☆Tương tự: giao cát , củ phân , củ cát .

    Nghĩa của 轇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiāo]Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 18
    Hán Việt: GIAO
    đan chéo; chéo nhau。(轇轕)。交错。

    Chữ gần giống với 轇:

    , , , , , , , , , , , , 𨎞, 𨎟, 𨎠,

    Dị thể chữ 轇

    𫐖,

    Chữ gần giống 轇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轇 Tự hình chữ 轇 Tự hình chữ 轇 Tự hình chữ 轇

    轇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轇 Tìm thêm nội dung cho: 轇