Cao su chống va đập cửa

Từ: 感動 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感動:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm động
Cảm ứng.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tha thiên thiên cật trai niệm Phật, thùy tri tựu cảm động liễu Quan Âm Bồ Tát, dạ lí lai thác mộng
佛, 薩, 夢 (Đệ tam thập cửu hồi) Bà cụ ngày nào cũng ăn chay niệm Phật, không ngờ cảm ứng đức Phật Quan Âm, đêm về báo mộng.Xúc động, động lòng.
◇Thủy hử truyện 傳:
Khánh hạ Tống Giang phụ tử hoàn tụ. Hốt nhiên cảm động Công Tôn Thắng nhất cá niệm đầu, tư ức lão mẫu tại Kế Châu, li gia nhật cửu, vị tri như hà
聚. 頭, 州, 久, 何 (Đệ tứ thập nhị hồi) (Triều Cái) bày tiệc mừng cha con Tống Giang. Bỗng nhiên Công Tôn Thắng động lòng nhớ tới mẹ già ở Kế Châu, (mà mình) xa nhà đã lâu, không biết ra sao.

Nghĩa của 感动 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎndòng] 1. cảm động; xúc động。思想感情受外界事物的影响而激动,引起同情或向慕。
看到战士舍身救人的英勇行为,群众深受感动。
nhìn thấy những hành động anh dũng xả thân cứu người của chiến sĩ, quần chúng vô cùng xúc động.
2. làm cảm động; làm xúc động; làm rung động。使感动。
他的话感动了在座的人。
lời nói của anh ấy làm cảm động những người có mặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
感動 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感動 Tìm thêm nội dung cho: 感動