Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 壁画 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìhuà] bích hoạ; tranh vẽ trên tường。绘在建筑物的墙壁或天花板上的图画。
敦煌壁画
bích hoạ Đôn hoàng
敦煌壁画
bích hoạ Đôn hoàng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁
| bích | 壁: | bích luỹ (rào ngăn) |
| bệch | 壁: | trắng bệch |
| bệt | 壁: | |
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| vách | 壁: | vách đá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |

Tìm hình ảnh cho: 壁画 Tìm thêm nội dung cho: 壁画
