Từ: 壁画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壁画:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 壁 • 画

Nghĩa của 壁画 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìhuà] bích hoạ; tranh vẽ trên tường。绘在建筑物的墙壁或天花板上的图画。
敦煌壁画
bích hoạ Đôn hoàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích壁:bích luỹ (rào ngăn)
bệch壁:trắng bệch
bệt壁: 
bịch壁:lố bịch; bồ bịch
vách壁:vách đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch画:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ画:bích hoạ, hoạ đồ
vạch画:vạch áo cho người xem lưng
vệch画:vệch ra (vạch ra)
壁画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壁画 Tìm thêm nội dung cho: 壁画