Chữ 餳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餳, chiết tự chữ ĐƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餳:

餳 đường

Đây là các chữ cấu thành từ này: 餳

餳

Chiết tự chữ 餳

Chiết tự chữ đường bao gồm chữ 食 昜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

餳 cấu thành từ 2 chữ: 食, 昜
  • 食 thực, tự
  • 昜 dương
  • đường [đường]

    U+9933, tổng 17 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 饧;
    Pinyin: xing2, tang2;
    Việt bính: cing4;

    餳 đường

    Nghĩa Trung Việt của từ 餳

    (Danh) Kẹo mạch nha.

    (Tính)
    Nhão, mềm, chảy.
    ◎Như: giá khối đường đường liễu, bất hảo cật 這
    塊糖餳了, 不好吃 cục kẹo này chảy mềm rồi, ăn không ngon.

    (Tính)
    Lờ đờ, lim dim.
    ◎Như: tha nhãn tình hữu điểm nhi đường, tưởng thị khốn liễu 他眼睛有點兒餳, 想是睏了 mắt nó bắt đầu lờ đờ, buồn ngủ rồi.
    đường, như "đường (kẹo bằng mậm cây)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餳:

    餪, 餫, 餬, 餭, 餱, 餲, 餳, 餵, 餷, 𩜽, 𩝇, 𩝎,

    Dị thể chữ 餳

    饧,

    Chữ gần giống 餳

    饓, 揚, 餃, 餄, 餅, 餆, 餇, 愓, 餉, 餌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餳 Tự hình chữ 餳 Tự hình chữ 餳 Tự hình chữ 餳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餳

    đường餳:đường (kẹo bằng mậm cây)
    餳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餳 Tìm thêm nội dung cho: 餳