Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 餳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餳, chiết tự chữ ĐƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餳:
餳
Biến thể giản thể: 饧;
Pinyin: xing2, tang2;
Việt bính: cing4;
餳 đường
(Tính) Nhão, mềm, chảy.
◎Như: giá khối đường đường liễu, bất hảo cật 這塊糖餳了, 不好吃 cục kẹo này chảy mềm rồi, ăn không ngon.
(Tính) Lờ đờ, lim dim.
◎Như: tha nhãn tình hữu điểm nhi đường, tưởng thị khốn liễu 他眼睛有點兒餳, 想是睏了 mắt nó bắt đầu lờ đờ, buồn ngủ rồi.
đường, như "đường (kẹo bằng mậm cây)" (gdhn)
Pinyin: xing2, tang2;
Việt bính: cing4;
餳 đường
Nghĩa Trung Việt của từ 餳
(Danh) Kẹo mạch nha.(Tính) Nhão, mềm, chảy.
◎Như: giá khối đường đường liễu, bất hảo cật 這塊糖餳了, 不好吃 cục kẹo này chảy mềm rồi, ăn không ngon.
(Tính) Lờ đờ, lim dim.
◎Như: tha nhãn tình hữu điểm nhi đường, tưởng thị khốn liễu 他眼睛有點兒餳, 想是睏了 mắt nó bắt đầu lờ đờ, buồn ngủ rồi.
đường, như "đường (kẹo bằng mậm cây)" (gdhn)
Dị thể chữ 餳
饧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餳
| đường | 餳: | đường (kẹo bằng mậm cây) |

Tìm hình ảnh cho: 餳 Tìm thêm nội dung cho: 餳
