Cao su chống va đập cửa

Từ: 拉床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拉床 trong tiếng Trung hiện đại:

[lāchuáng] máy cắt; máy thái rau。 金属切削机床,用来加工孔眼或键槽。加工时,一般工件不动,拉刀做直线运动切削。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
拉床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉床 Tìm thêm nội dung cho: 拉床