Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 強半 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 強半:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cường bán
Quá nửa.
§ Cũng nói:
đại bán
.
◇Liêu trai chí dị 異:
Thiếp thiểu tụng Lăng Nghiêm kinh, kim cường bán di vong
經, 忘 (Niếp Tiểu Thiến 倩) Lúc nhỏ thiếp có học kinh Lăng Nghiêm, nay đã quên quá nửa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 強

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn:gàn dở
gàng:gọn gàng
gương:gương mẫu
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 
強半 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 強半 Tìm thêm nội dung cho: 強半