Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ đính:
Biến thể phồn thể: 訂;
Pinyin: ding4;
Việt bính: ding3 ding6;
订 đính
đính, như "đính chính; đính hôn" (gdhn)
Pinyin: ding4;
Việt bính: ding3 ding6;
订 đính
Nghĩa Trung Việt của từ 订
Giản thể của chữ 訂.đính, như "đính chính; đính hôn" (gdhn)
Nghĩa của 订 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訂)
[dìng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÍNH
1. lập; ký kết; đính ước; đính (điều ước, khế ước, kế hoạch, chương trình...)。经过研究商讨而立下(条约、契约、计划、章程等)。
订婚
đính hôn
订合同
lập hợp đồng; ký kết hợp đồng
2. đặt trước; đặt。预先约定。
订报
đặt báo
预订
đặt trước
3. sửa; sửa chữa; cải chính; hiệu đính (chỗ sai trong bài)。改正(文字中的错误)。
订正
đính chính
修订
sửa chữa
校订
hiệu đính
4. đóng (sách, vở)。装订。
订书机
máy đóng sách
用纸订成一个本子。
lấy giấy đóng thành một quyển vở.
Từ ghép:
订颁 ; 订报 ; 订单 ; 订购 ; 订户 ; 订婚 ; 订货 ; 订交 ; 订金 ; 订立 ; 订钱 ; 订书机 ; 订约 ; 订阅 ; 订正
[dìng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÍNH
1. lập; ký kết; đính ước; đính (điều ước, khế ước, kế hoạch, chương trình...)。经过研究商讨而立下(条约、契约、计划、章程等)。
订婚
đính hôn
订合同
lập hợp đồng; ký kết hợp đồng
2. đặt trước; đặt。预先约定。
订报
đặt báo
预订
đặt trước
3. sửa; sửa chữa; cải chính; hiệu đính (chỗ sai trong bài)。改正(文字中的错误)。
订正
đính chính
修订
sửa chữa
校订
hiệu đính
4. đóng (sách, vở)。装订。
订书机
máy đóng sách
用纸订成一个本子。
lấy giấy đóng thành một quyển vở.
Từ ghép:
订颁 ; 订报 ; 订单 ; 订购 ; 订户 ; 订婚 ; 订货 ; 订交 ; 订金 ; 订立 ; 订钱 ; 订书机 ; 订约 ; 订阅 ; 订正
Dị thể chữ 订
訂,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 飣;
Pinyin: ding4;
Việt bính: ding3;
饤 đính
đính, như "khảo đính" (gdhn)
Pinyin: ding4;
Việt bính: ding3;
饤 đính
Nghĩa Trung Việt của từ 饤
Giản thể của chữ 飣.đính, như "khảo đính" (gdhn)
Nghĩa của 饤 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìng]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÍNH
món trưng bày; thức ăn trưng bày。见〖饾饤〗。
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÍNH
món trưng bày; thức ăn trưng bày。见〖饾饤〗。
Dị thể chữ 饤
飣,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 頂;
Pinyin: ding3;
Việt bính: deng2 ding2;
顶 đính
đỉnh, như "chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh" (gdhn)
Pinyin: ding3;
Việt bính: deng2 ding2;
顶 đính
Nghĩa Trung Việt của từ 顶
Giản thể của chữ 頂.đỉnh, như "chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh" (gdhn)
Nghĩa của 顶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頂)
[dǐng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỈNH
1. đỉnh; ngọn; chóp; nóc。(顶儿)人体或物体上最高的部分。
头顶
đỉnh đầu
屋顶
nóc nhà
山顶
đỉnh núi
塔顶儿。
ngọn tháp
2. đội。用头支承。
顶碗(杂技)
đội chén (tiết mục xiếc).
顶天立地。
đội trời đạp đất
他顶着雨就走了。
anh ấy đội mưa đi rồi.
3. đội lên; nhô lên; nhú (từ dưới nhô lên)。从下面拱起。
种子的嫩芽把土顶起来了。
mầm đã nhô lên rồi.
4. húc; chọi; đánh đầu; đội đầu。用头或角撞击。
顶球
đánh đầu (bóng đá)
这头牛时常顶人。
con trâu này thường xuyên húc người.
5. chống; đẩy; chống đẩy。支撑;抵住。
拿杠子顶上门。
lấy cái đòn chống cửa lại.
列车在前,机车在后面顶着走。
đoàn tàu phía trước, đầu máy phía sau đẩy tới.
6. ngược; đón lấy。对面迎着。
顶风
ngược gió
顶头
ngược
7. cãi vã; đốp chát; cãi lại。顶撞。
他听了姑母的话很不满意,就顶了她几句。
anh ấy nghe bà cô nói rất bực mình, liền cãi lại vài câu.
8. gánh vác; đảm đương; kham; cáng đáng。担当;支持。
活儿重,两个人顶不下来。
công việc quá nặng, hai người không kham nổi.
9. tương đương; địch。相当; 抵。
他一个人顶两个人。
một mình nó địch được hai người.
10. thay thế; đánh tráo; mạo。顶替。
顶名儿。
mạo danh
不能拿次货顶好货。
không nên dùng hàng xấu đánh tráo hàng tốt.
11. gán nợ; nhận gán nợ; chuyển quyền sở hữu; nhận quyền sở hữu。指转让或取得企业经营权、房屋租赁权。
顶盘
mua lại cửa hàng hoặc nhà máy rồi tiếp tục kinh doanh.
顶出去
sang nhượng.
顶进来
sang lại
12. đến (chỉ thời gian)。到(某个时间)。
顶下午两点他才吃饭。
đến hai giờ chiều anh ấy mới ăn cơm.
13. cái (lượng từ)。量词,用于某些有顶的东西。
一顶帽子
một cái mũ
一顶帐子
một cái màn
14. rất; vô cùng; tột bậc; cực; cực kỳ; thật (phó từ)。副词,表示程度最高。
顶大
rất to; cực to; số lớn.
顶好
rất tốt
顶讨厌
thật đáng ghét
顶喜欢唱歌。
rất thích ca hát
顶有劲儿。
cực kỳ hăng hái
Từ ghép:
顶班 ; 顶板 ; 顶拜 ; 顶部 ; 顶承 ; 顶戴 ; 顶挡 ; 顶灯 ; 顶点 ; 顶端 ; 顶多 ; 顶阀 ; 顶风 ; 顶峰 ; 顶盖 ; 顶杆 ; 顶缸 ; 顶岗 ; 顶杠 ; 顶格 ; 顶骨 ; 顶刮刮 ; 顶换 ; 顶尖 ; 顶角 ; 顶抗 ; 顶礼 ; 顶礼膜拜 ; 顶梁 ; 顶梁骨 ; 顶梁柱 ; 顶楼 ; 顶帽 ; 顶门儿 ; 顶门杠 ; 顶门心 ; 顶门壮户 ; 顶名 ; 顶命 ; 顶牛儿 ; 顶盘 ; 顶棚 ; 顶碰 ; 顶批 ; 顶球 ; 顶缺 ; 顶少 ; 顶事 ; 顶饰 ; 顶视图 ;
顶数 ; 顶趟儿 ; 顶替 ; 顶天立地 ; 顶头 ; 顶头风 ; 顶头上司 ; 顶箱 ; 顶心 ; 顶凶 ; 顶用 ; 顶账 ; 顶针 ; 顶针 ; 顶真 ; 顶职 ; 顶踵 ; 顶珠 ; 顶撞 ; 顶子 ; 顶嘴 ; 顶罪
[dǐng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỈNH
1. đỉnh; ngọn; chóp; nóc。(顶儿)人体或物体上最高的部分。
头顶
đỉnh đầu
屋顶
nóc nhà
山顶
đỉnh núi
塔顶儿。
ngọn tháp
2. đội。用头支承。
顶碗(杂技)
đội chén (tiết mục xiếc).
顶天立地。
đội trời đạp đất
他顶着雨就走了。
anh ấy đội mưa đi rồi.
3. đội lên; nhô lên; nhú (từ dưới nhô lên)。从下面拱起。
种子的嫩芽把土顶起来了。
mầm đã nhô lên rồi.
4. húc; chọi; đánh đầu; đội đầu。用头或角撞击。
顶球
đánh đầu (bóng đá)
这头牛时常顶人。
con trâu này thường xuyên húc người.
5. chống; đẩy; chống đẩy。支撑;抵住。
拿杠子顶上门。
lấy cái đòn chống cửa lại.
列车在前,机车在后面顶着走。
đoàn tàu phía trước, đầu máy phía sau đẩy tới.
6. ngược; đón lấy。对面迎着。
顶风
ngược gió
顶头
ngược
7. cãi vã; đốp chát; cãi lại。顶撞。
他听了姑母的话很不满意,就顶了她几句。
anh ấy nghe bà cô nói rất bực mình, liền cãi lại vài câu.
8. gánh vác; đảm đương; kham; cáng đáng。担当;支持。
活儿重,两个人顶不下来。
công việc quá nặng, hai người không kham nổi.
9. tương đương; địch。相当; 抵。
他一个人顶两个人。
một mình nó địch được hai người.
10. thay thế; đánh tráo; mạo。顶替。
顶名儿。
mạo danh
不能拿次货顶好货。
không nên dùng hàng xấu đánh tráo hàng tốt.
11. gán nợ; nhận gán nợ; chuyển quyền sở hữu; nhận quyền sở hữu。指转让或取得企业经营权、房屋租赁权。
顶盘
mua lại cửa hàng hoặc nhà máy rồi tiếp tục kinh doanh.
顶出去
sang nhượng.
顶进来
sang lại
12. đến (chỉ thời gian)。到(某个时间)。
顶下午两点他才吃饭。
đến hai giờ chiều anh ấy mới ăn cơm.
13. cái (lượng từ)。量词,用于某些有顶的东西。
一顶帽子
một cái mũ
一顶帐子
một cái màn
14. rất; vô cùng; tột bậc; cực; cực kỳ; thật (phó từ)。副词,表示程度最高。
顶大
rất to; cực to; số lớn.
顶好
rất tốt
顶讨厌
thật đáng ghét
顶喜欢唱歌。
rất thích ca hát
顶有劲儿。
cực kỳ hăng hái
Từ ghép:
顶班 ; 顶板 ; 顶拜 ; 顶部 ; 顶承 ; 顶戴 ; 顶挡 ; 顶灯 ; 顶点 ; 顶端 ; 顶多 ; 顶阀 ; 顶风 ; 顶峰 ; 顶盖 ; 顶杆 ; 顶缸 ; 顶岗 ; 顶杠 ; 顶格 ; 顶骨 ; 顶刮刮 ; 顶换 ; 顶尖 ; 顶角 ; 顶抗 ; 顶礼 ; 顶礼膜拜 ; 顶梁 ; 顶梁骨 ; 顶梁柱 ; 顶楼 ; 顶帽 ; 顶门儿 ; 顶门杠 ; 顶门心 ; 顶门壮户 ; 顶名 ; 顶命 ; 顶牛儿 ; 顶盘 ; 顶棚 ; 顶碰 ; 顶批 ; 顶球 ; 顶缺 ; 顶少 ; 顶事 ; 顶饰 ; 顶视图 ;
顶数 ; 顶趟儿 ; 顶替 ; 顶天立地 ; 顶头 ; 顶头风 ; 顶头上司 ; 顶箱 ; 顶心 ; 顶凶 ; 顶用 ; 顶账 ; 顶针 ; 顶针 ; 顶真 ; 顶职 ; 顶踵 ; 顶珠 ; 顶撞 ; 顶子 ; 顶嘴 ; 顶罪
Dị thể chữ 顶
頂,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 订;
Pinyin: ding4;
Việt bính: deng6 ding3 ding6
1. [改訂] cải đính;
訂 đính
◎Như: đính định 訂定 bàn định.
(Động) Sửa cho đúng, cải chính.
◎Như: hiệu đính 校訂 sửa chữa, tu chính.
(Động) Giao ước, kí kết.
◎Như: đính giao 訂交 kết làm bạn, đính ước 訂約 giao ước.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Đế đính kí sơ tằng 締訂記初曾 (Châu Long tự ức biệt 珠龍寺憶別) Nhớ trước đã từng cùng nhau kết làm bạn.
(Động) Đóng (sách).
◎Như: đính thư 訂書 đóng sách.
đính, như "đính chính; đính hôn" (vhn)
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (gdhn)
Pinyin: ding4;
Việt bính: deng6 ding3 ding6
1. [改訂] cải đính;
訂 đính
Nghĩa Trung Việt của từ 訂
(Động) Bàn định, bàn luận.◎Như: đính định 訂定 bàn định.
(Động) Sửa cho đúng, cải chính.
◎Như: hiệu đính 校訂 sửa chữa, tu chính.
(Động) Giao ước, kí kết.
◎Như: đính giao 訂交 kết làm bạn, đính ước 訂約 giao ước.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Đế đính kí sơ tằng 締訂記初曾 (Châu Long tự ức biệt 珠龍寺憶別) Nhớ trước đã từng cùng nhau kết làm bạn.
(Động) Đóng (sách).
◎Như: đính thư 訂書 đóng sách.
đính, như "đính chính; đính hôn" (vhn)
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (gdhn)
Dị thể chữ 訂
订,
Tự hình:

Pinyin: ding3, ding1;
Việt bính: ding1 ding2;
酊 đính
Nghĩa Trung Việt của từ 酊
(Tính) Mính đính 酩酊: xem mính 酩.đỉnh, như "điển đỉnh (dung dịch pha rượu)" (gdhn)
Nghĩa của 酊 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīng]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÍNH
cồn thuốc (nói chung)。酊剂的简称。
Ghi chú: 另见dǐng
Từ ghép:
酊剂
[dǐng]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: ĐINH
say bí tỉ; say quắt; say mèm。见〖酩酊〗。
Ghi chú: 另见dīng
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÍNH
cồn thuốc (nói chung)。酊剂的简称。
Ghi chú: 另见dǐng
Từ ghép:
酊剂
[dǐng]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: ĐINH
say bí tỉ; say quắt; say mèm。见〖酩酊〗。
Ghi chú: 另见dīng
Tự hình:

Biến thể giản thể: 饤;
Pinyin: ding4;
Việt bính: ding3;
飣 đính
đính, như "khảo đính" (gdhn)
Pinyin: ding4;
Việt bính: ding3;
飣 đính
Nghĩa Trung Việt của từ 飣
(Danh) Đậu đính 餖飣: xem đậu 餖.đính, như "khảo đính" (gdhn)
Dị thể chữ 飣
饤,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 顶;
Pinyin: ding3, kui3, qing1;
Việt bính: deng2 ding2
1. [極頂] cực đính 2. [摩頂] ma đính 3. [冒名頂替] mạo danh đính thế;
頂 đính
◇Trang Tử 莊子: Kiên cao ư đính 肩高於頂 (Đại tông sư 大宗師) Vai cao hơn đỉnh đầu.
(Danh) Ngọn, chóp, nóc.
◎Như: sơn đính 山頂 đỉnh núi, ốc đính 屋頂 nóc nhà.
(Danh) Hạn độ.
◎Như: lãng phí một hữu đính 浪費沒有頂 phung phí không có hạn độ.
(Danh) Cái ngù đính trên mũ.
§ Đời nhà Thanh 清, quan lại đính ngù trên mũ đeo san hô, ngọc, thủy tinh, xa cừ để phân biệt phẩm trật.
◎Như: đính đái 頂戴 mũ ngù.
(Động) Đội.
◎Như: đính thiên lập địa 頂天立地 đội trời đạp đất.
◇Uông Tân 汪莘: Ủng ngư thoa, đính ngư lạp, tác ngư ông 擁漁蓑, 頂漁笠, 作漁翁 (Hành hương tử 行香子) Mặc áo tơi, đội nón lá, làm ông chài.
(Động) Chống, đẩy.
◎Như: nã giang tử đính thượng môn 拿杠子頂上門 dùng cây đòn chống cửa.
(Động) Xông pha, đối mặt, tương nghênh.
◎Như: đính phong 頂風 ngược gió, đính phong tuyết, chiến nghiêm hàn 頂風雪, 戰嚴寒 xông pha gió tuyết, vượt qua giá lạnh.
(Động) Húc, chạm, nhú.
◎Như: giá đầu ngưu ái đính nhân 這頭牛愛頂人 con bò này hay húc người, nộn nha bả thổ đính khởi lai liễu 嫩芽把土頂起來了 mầm non đã nhú lên khỏi mặt đất.
(Động) Lễ, bái.
◇Tây du kí 西遊記: Hành Giả đính tạ bất tận 行者頂謝不盡 (Đệ tứ thập tứ hồi) Hành Giả bái tạ không thôi.
(Động) Cãi vã, phản đối, bác bỏ.
◎Như: ngã hựu đính liễu tha kỉ cú 我又頂了他幾句 tôi cãi lại ông ấy mấy câu, đính giác 頂角 tranh chấp, đính bản 頂板 xung đột lẫn nhau.
(Động) Đến.
◇Tây du kí 西遊記: Na thuyền nhi tu du đính ngạn 那船兒須臾頂岸 (Đệ ngũ thập tam hồi) Chiếc thuyền đó trong chốc lát đến bờ.
(Động) Chuyển nhượng hoặc nắm lấy quyền kinh doanh xí nghiệp, phòng ốc, đất đai, v.v.(ngày xưa).
(Động) Thay thế.
◎Như: mạo danh đính thế 冒名頂替 mạo tên thay thế.
(Động) Bằng, tương đương.
(Phó) Rất, hết sức.
◎Như: đính thông minh 頂聰明 rất thông minh, đính đại 頂大 hết sức lớn.
(Danh) Lượng từ: cái.
◎Như: nhất đính mạo tử 一頂帽子 một cái mũ, nhất đính trướng tử một cái màn 一頂帳子.
đính, như "đính (đỉnh đầu)" (vhn)
đảnh, như "đỏng đảnh" (btcn)
đỉnh, như "chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh" (btcn)
điếng, như "đau điếng, chết điếng" (gdhn)
đuểnh, như "đuểnh đoảng" (gdhn)
Pinyin: ding3, kui3, qing1;
Việt bính: deng2 ding2
1. [極頂] cực đính 2. [摩頂] ma đính 3. [冒名頂替] mạo danh đính thế;
頂 đính
Nghĩa Trung Việt của từ 頂
(Danh) Đỉnh đầu.◇Trang Tử 莊子: Kiên cao ư đính 肩高於頂 (Đại tông sư 大宗師) Vai cao hơn đỉnh đầu.
(Danh) Ngọn, chóp, nóc.
◎Như: sơn đính 山頂 đỉnh núi, ốc đính 屋頂 nóc nhà.
(Danh) Hạn độ.
◎Như: lãng phí một hữu đính 浪費沒有頂 phung phí không có hạn độ.
(Danh) Cái ngù đính trên mũ.
§ Đời nhà Thanh 清, quan lại đính ngù trên mũ đeo san hô, ngọc, thủy tinh, xa cừ để phân biệt phẩm trật.
◎Như: đính đái 頂戴 mũ ngù.
(Động) Đội.
◎Như: đính thiên lập địa 頂天立地 đội trời đạp đất.
◇Uông Tân 汪莘: Ủng ngư thoa, đính ngư lạp, tác ngư ông 擁漁蓑, 頂漁笠, 作漁翁 (Hành hương tử 行香子) Mặc áo tơi, đội nón lá, làm ông chài.
(Động) Chống, đẩy.
◎Như: nã giang tử đính thượng môn 拿杠子頂上門 dùng cây đòn chống cửa.
(Động) Xông pha, đối mặt, tương nghênh.
◎Như: đính phong 頂風 ngược gió, đính phong tuyết, chiến nghiêm hàn 頂風雪, 戰嚴寒 xông pha gió tuyết, vượt qua giá lạnh.
(Động) Húc, chạm, nhú.
◎Như: giá đầu ngưu ái đính nhân 這頭牛愛頂人 con bò này hay húc người, nộn nha bả thổ đính khởi lai liễu 嫩芽把土頂起來了 mầm non đã nhú lên khỏi mặt đất.
(Động) Lễ, bái.
◇Tây du kí 西遊記: Hành Giả đính tạ bất tận 行者頂謝不盡 (Đệ tứ thập tứ hồi) Hành Giả bái tạ không thôi.
(Động) Cãi vã, phản đối, bác bỏ.
◎Như: ngã hựu đính liễu tha kỉ cú 我又頂了他幾句 tôi cãi lại ông ấy mấy câu, đính giác 頂角 tranh chấp, đính bản 頂板 xung đột lẫn nhau.
(Động) Đến.
◇Tây du kí 西遊記: Na thuyền nhi tu du đính ngạn 那船兒須臾頂岸 (Đệ ngũ thập tam hồi) Chiếc thuyền đó trong chốc lát đến bờ.
(Động) Chuyển nhượng hoặc nắm lấy quyền kinh doanh xí nghiệp, phòng ốc, đất đai, v.v.(ngày xưa).
(Động) Thay thế.
◎Như: mạo danh đính thế 冒名頂替 mạo tên thay thế.
(Động) Bằng, tương đương.
(Phó) Rất, hết sức.
◎Như: đính thông minh 頂聰明 rất thông minh, đính đại 頂大 hết sức lớn.
(Danh) Lượng từ: cái.
◎Như: nhất đính mạo tử 一頂帽子 một cái mũ, nhất đính trướng tử một cái màn 一頂帳子.
đính, như "đính (đỉnh đầu)" (vhn)
đảnh, như "đỏng đảnh" (btcn)
đỉnh, như "chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh" (btcn)
điếng, như "đau điếng, chết điếng" (gdhn)
đuểnh, như "đuểnh đoảng" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: ding4;
Việt bính: ding3;
椗 đính
Nghĩa Trung Việt của từ 椗
Cũng như chữ đính 碇.đính, như "khởi đính (nhổ neo)" (gdhn)
Nghĩa của 椗 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìng]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "碇"。同"碇"
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "碇"。同"碇"
Chữ gần giống với 椗:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Dịch đính sang tiếng Trung hiện đại:
绷 《缝纫方法, 稀疏地缝住。》vải đỏ đính chữ vàng红布上绷着金字
钉 《用针线把带子、纽扣等缝住。》
附加。《附带加上; 额外加上。》
缔 《结合; 订立。》
đính ước
缔约
订 《经过研究商讨而立下(条约、契约、计划、章程等)。》
đính hôn
订婚
Nghĩa chữ nôm của chữ: đính
| đính | 嵿: | đính (ngọn núi) |
| đính | 椗: | khởi đính (nhổ neo) |
| đính | 碇: | khởi đính (nhổ neo) |
| đính | 訂: | đính chính; đính hôn |
| đính | 订: | đính chính; đính hôn |
| đính | 釘: | đính khuy |
| đính | 钉: | đính khuy |
| đính | 頂: | đính (đỉnh đầu) |
| đính | 飣: | khảo đính |
| đính | 饤: | khảo đính |
Gới ý 15 câu đối có chữ đính:

Tìm hình ảnh cho: đính Tìm thêm nội dung cho: đính
