Từ: đính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ đính:

订 đính饤 đính顶 đính訂 đính酊 đính飣 đính頂 đính椗 đính

Đây là các chữ cấu thành từ này: đính

đính [đính]

U+8BA2, tổng 4 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訂;
Pinyin: ding4;
Việt bính: ding3 ding6;

đính

Nghĩa Trung Việt của từ 订

Giản thể của chữ .
đính, như "đính chính; đính hôn" (gdhn)

Nghĩa của 订 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訂)
[dìng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÍNH
1. lập; ký kết; đính ước; đính (điều ước, khế ước, kế hoạch, chương trình...)。经过研究商讨而立下(条约、契约、计划、章程等)。
订婚
đính hôn
订合同
lập hợp đồng; ký kết hợp đồng
2. đặt trước; đặt。预先约定。
订报
đặt báo
预订
đặt trước
3. sửa; sửa chữa; cải chính; hiệu đính (chỗ sai trong bài)。改正(文字中的错误)。
订正
đính chính
修订
sửa chữa
校订
hiệu đính
4. đóng (sách, vở)。装订。
订书机
máy đóng sách
用纸订成一个本子。
lấy giấy đóng thành một quyển vở.
Từ ghép:
订颁 ; 订报 ; 订单 ; 订购 ; 订户 ; 订婚 ; 订货 ; 订交 ; 订金 ; 订立 ; 订钱 ; 订书机 ; 订约 ; 订阅 ; 订正

Chữ gần giống với 订:

, , , , ,

Dị thể chữ 订

,

Chữ gần giống 订

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 订 Tự hình chữ 订 Tự hình chữ 订 Tự hình chữ 订

đính [đính]

U+9964, tổng 5 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飣;
Pinyin: ding4;
Việt bính: ding3;

đính

Nghĩa Trung Việt của từ 饤

Giản thể của chữ .
đính, như "khảo đính" (gdhn)

Nghĩa của 饤 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìng]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÍNH
món trưng bày; thức ăn trưng bày。见〖饾饤〗。

Chữ gần giống với 饤:

, ,

Dị thể chữ 饤

,

Chữ gần giống 饤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饤 Tự hình chữ 饤 Tự hình chữ 饤 Tự hình chữ 饤

đính [đính]

U+9876, tổng 8 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頂;
Pinyin: ding3;
Việt bính: deng2 ding2;

đính

Nghĩa Trung Việt của từ 顶

Giản thể của chữ .
đỉnh, như "chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh" (gdhn)

Nghĩa của 顶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頂)
[dǐng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỈNH
1. đỉnh; ngọn; chóp; nóc。(顶儿)人体或物体上最高的部分。
头顶
đỉnh đầu
屋顶
nóc nhà
山顶
đỉnh núi
塔顶儿。
ngọn tháp
2. đội。用头支承。
顶碗(杂技)
đội chén (tiết mục xiếc).
顶天立地。
đội trời đạp đất
他顶着雨就走了。
anh ấy đội mưa đi rồi.
3. đội lên; nhô lên; nhú (từ dưới nhô lên)。从下面拱起。
种子的嫩芽把土顶起来了。
mầm đã nhô lên rồi.
4. húc; chọi; đánh đầu; đội đầu。用头或角撞击。
顶球
đánh đầu (bóng đá)
这头牛时常顶人。
con trâu này thường xuyên húc người.
5. chống; đẩy; chống đẩy。支撑;抵住。
拿杠子顶上门。
lấy cái đòn chống cửa lại.
列车在前,机车在后面顶着走。
đoàn tàu phía trước, đầu máy phía sau đẩy tới.
6. ngược; đón lấy。对面迎着。
顶风
ngược gió
顶头
ngược
7. cãi vã; đốp chát; cãi lại。顶撞。
他听了姑母的话很不满意,就顶了她几句。
anh ấy nghe bà cô nói rất bực mình, liền cãi lại vài câu.
8. gánh vác; đảm đương; kham; cáng đáng。担当;支持。
活儿重,两个人顶不下来。
công việc quá nặng, hai người không kham nổi.
9. tương đương; địch。相当; 抵。
他一个人顶两个人。
một mình nó địch được hai người.
10. thay thế; đánh tráo; mạo。顶替。
顶名儿。
mạo danh
不能拿次货顶好货。
không nên dùng hàng xấu đánh tráo hàng tốt.
11. gán nợ; nhận gán nợ; chuyển quyền sở hữu; nhận quyền sở hữu。指转让或取得企业经营权、房屋租赁权。
顶盘
mua lại cửa hàng hoặc nhà máy rồi tiếp tục kinh doanh.
顶出去
sang nhượng.
顶进来
sang lại
12. đến (chỉ thời gian)。到(某个时间)。
顶下午两点他才吃饭。
đến hai giờ chiều anh ấy mới ăn cơm.
13. cái (lượng từ)。量词,用于某些有顶的东西。
一顶帽子
một cái mũ
一顶帐子
một cái màn
14. rất; vô cùng; tột bậc; cực; cực kỳ; thật (phó từ)。副词,表示程度最高。
顶大
rất to; cực to; số lớn.
顶好
rất tốt
顶讨厌
thật đáng ghét
顶喜欢唱歌。
rất thích ca hát
顶有劲儿。
cực kỳ hăng hái
Từ ghép:
顶班 ; 顶板 ; 顶拜 ; 顶部 ; 顶承 ; 顶戴 ; 顶挡 ; 顶灯 ; 顶点 ; 顶端 ; 顶多 ; 顶阀 ; 顶风 ; 顶峰 ; 顶盖 ; 顶杆 ; 顶缸 ; 顶岗 ; 顶杠 ; 顶格 ; 顶骨 ; 顶刮刮 ; 顶换 ; 顶尖 ; 顶角 ; 顶抗 ; 顶礼 ; 顶礼膜拜 ; 顶梁 ; 顶梁骨 ; 顶梁柱 ; 顶楼 ; 顶帽 ; 顶门儿 ; 顶门杠 ; 顶门心 ; 顶门壮户 ; 顶名 ; 顶命 ; 顶牛儿 ; 顶盘 ; 顶棚 ; 顶碰 ; 顶批 ; 顶球 ; 顶缺 ; 顶少 ; 顶事 ; 顶饰 ; 顶视图 ;
顶数 ; 顶趟儿 ; 顶替 ; 顶天立地 ; 顶头 ; 顶头风 ; 顶头上司 ; 顶箱 ; 顶心 ; 顶凶 ; 顶用 ; 顶账 ; 顶针 ; 顶针 ; 顶真 ; 顶职 ; 顶踵 ; 顶珠 ; 顶撞 ; 顶子 ; 顶嘴 ; 顶罪

Chữ gần giống với 顶:

, ,

Dị thể chữ 顶

,

Chữ gần giống 顶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顶 Tự hình chữ 顶 Tự hình chữ 顶 Tự hình chữ 顶

đính [đính]

U+8A02, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ding4;
Việt bính: deng6 ding3 ding6
1. [改訂] cải đính;

đính

Nghĩa Trung Việt của từ 訂

(Động) Bàn định, bàn luận.
◎Như: đính định
bàn định.

(Động)
Sửa cho đúng, cải chính.
◎Như: hiệu đính sửa chữa, tu chính.

(Động)
Giao ước, kí kết.
◎Như: đính giao kết làm bạn, đính ước giao ước.
◇Cao Bá Quát : Đế đính kí sơ tằng (Châu Long tự ức biệt ) Nhớ trước đã từng cùng nhau kết làm bạn.

(Động)
Đóng (sách).
◎Như: đính thư đóng sách.

đính, như "đính chính; đính hôn" (vhn)
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (gdhn)

Chữ gần giống với 訂:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 訂

,

Chữ gần giống 訂

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訂 Tự hình chữ 訂 Tự hình chữ 訂 Tự hình chữ 訂

đính [đính]

U+914A, tổng 9 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ding3, ding1;
Việt bính: ding1 ding2;

đính

Nghĩa Trung Việt của từ 酊

(Tính) Mính đính : xem mính .
đỉnh, như "điển đỉnh (dung dịch pha rượu)" (gdhn)

Nghĩa của 酊 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīng]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÍNH
cồn thuốc (nói chung)。酊剂的简称。
Ghi chú: 另见dǐng
Từ ghép:
酊剂
[dǐng]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: ĐINH
say bí tỉ; say quắt; say mèm。见〖酩酊〗。
Ghi chú: 另见dīng

Chữ gần giống với 酊:

, , , ,

Chữ gần giống 酊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酊 Tự hình chữ 酊 Tự hình chữ 酊 Tự hình chữ 酊

đính [đính]

U+98E3, tổng 10 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ding4;
Việt bính: ding3;

đính

Nghĩa Trung Việt của từ 飣

(Danh) Đậu đính : xem đậu .
đính, như "khảo đính" (gdhn)

Chữ gần giống với 飣:

, , ,

Dị thể chữ 飣

,

Chữ gần giống 飣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飣 Tự hình chữ 飣 Tự hình chữ 飣 Tự hình chữ 飣

đính [đính]

U+9802, tổng 11 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ding3, kui3, qing1;
Việt bính: deng2 ding2
1. [極頂] cực đính 2. [摩頂] ma đính 3. [冒名頂替] mạo danh đính thế;

đính

Nghĩa Trung Việt của từ 頂

(Danh) Đỉnh đầu.
◇Trang Tử
: Kiên cao ư đính (Đại tông sư ) Vai cao hơn đỉnh đầu.

(Danh)
Ngọn, chóp, nóc.
◎Như: sơn đính đỉnh núi, ốc đính nóc nhà.

(Danh)
Hạn độ.
◎Như: lãng phí một hữu đính phung phí không có hạn độ.

(Danh)
Cái ngù đính trên mũ.
§ Đời nhà Thanh , quan lại đính ngù trên mũ đeo san hô, ngọc, thủy tinh, xa cừ để phân biệt phẩm trật.
◎Như: đính đái mũ ngù.

(Động)
Đội.
◎Như: đính thiên lập địa đội trời đạp đất.
◇Uông Tân : Ủng ngư thoa, đính ngư lạp, tác ngư ông , , (Hành hương tử ) Mặc áo tơi, đội nón lá, làm ông chài.

(Động)
Chống, đẩy.
◎Như: nã giang tử đính thượng môn dùng cây đòn chống cửa.

(Động)
Xông pha, đối mặt, tương nghênh.
◎Như: đính phong ngược gió, đính phong tuyết, chiến nghiêm hàn , xông pha gió tuyết, vượt qua giá lạnh.

(Động)
Húc, chạm, nhú.
◎Như: giá đầu ngưu ái đính nhân con bò này hay húc người, nộn nha bả thổ đính khởi lai liễu mầm non đã nhú lên khỏi mặt đất.

(Động)
Lễ, bái.
◇Tây du kí 西: Hành Giả đính tạ bất tận (Đệ tứ thập tứ hồi) Hành Giả bái tạ không thôi.

(Động)
Cãi vã, phản đối, bác bỏ.
◎Như: ngã hựu đính liễu tha kỉ cú tôi cãi lại ông ấy mấy câu, đính giác tranh chấp, đính bản xung đột lẫn nhau.

(Động)
Đến.
◇Tây du kí 西: Na thuyền nhi tu du đính ngạn (Đệ ngũ thập tam hồi) Chiếc thuyền đó trong chốc lát đến bờ.

(Động)
Chuyển nhượng hoặc nắm lấy quyền kinh doanh xí nghiệp, phòng ốc, đất đai, v.v.(ngày xưa).

(Động)
Thay thế.
◎Như: mạo danh đính thế mạo tên thay thế.

(Động)
Bằng, tương đương.

(Phó)
Rất, hết sức.
◎Như: đính thông minh rất thông minh, đính đại hết sức lớn.

(Danh)
Lượng từ: cái.
◎Như: nhất đính mạo tử một cái mũ, nhất đính trướng tử một cái màn .

đính, như "đính (đỉnh đầu)" (vhn)
đảnh, như "đỏng đảnh" (btcn)
đỉnh, như "chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh" (btcn)
điếng, như "đau điếng, chết điếng" (gdhn)
đuểnh, như "đuểnh đoảng" (gdhn)

Chữ gần giống với 頂:

, , ,

Dị thể chữ 頂

𩠑, ,

Chữ gần giống 頂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頂 Tự hình chữ 頂 Tự hình chữ 頂 Tự hình chữ 頂

đính [đính]

U+6917, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ding4;
Việt bính: ding3;

đính

Nghĩa Trung Việt của từ 椗

Cũng như chữ đính .
đính, như "khởi đính (nhổ neo)" (gdhn)

Nghĩa của 椗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìng]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "碇"。同"碇"

Chữ gần giống với 椗:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 椗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椗 Tự hình chữ 椗 Tự hình chữ 椗 Tự hình chữ 椗

Dịch đính sang tiếng Trung hiện đại:

《缝纫方法, 稀疏地缝住。》vải đỏ đính chữ vàng
红布上绷着金字
《用针线把带子、纽扣等缝住。》
附加。《附带加上; 额外加上。》
《结合; 订立。》
đính ước
缔约
《经过研究商讨而立下(条约、契约、计划、章程等)。》
đính hôn
订婚

Nghĩa chữ nôm của chữ: đính

đính嵿:đính (ngọn núi)
đính:khởi đính (nhổ neo)
đính:khởi đính (nhổ neo)
đính:đính chính; đính hôn
đính:đính chính; đính hôn
đính:đính khuy
đính:đính khuy
đính:đính (đỉnh đầu)
đính:khảo đính
đính:khảo đính

Gới ý 15 câu đối có chữ đính:

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

đính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đính Tìm thêm nội dung cho: đính