Từ: 装死卖活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装死卖活:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装死卖活 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngsǐmàihuó] trơ trẽn; trơ tráo; vô liêm sỉ; không biết xấu hổ。耍死狗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt
装死卖活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装死卖活 Tìm thêm nội dung cho: 装死卖活