Từ: 内急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内急 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèijí] quá mót (đại tiểu tiện)。急着要解手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
内急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内急 Tìm thêm nội dung cho: 内急