Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 内毒素 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèidúsù] nội độc tố。含在病菌体内,只有等病菌死亡后细菌体分解时才放出来的毒素,性质稳定, 耐高温。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒
| nọc | 毒: | nọc rắn |
| độc | 毒: | đầu độc; thuốc độc; độc kế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 内毒素 Tìm thêm nội dung cho: 内毒素
