Cao su chống va đập cửa

Từ: 内艰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内艰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内艰 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèijiān] việc tang của mẹ; tang mẹ。(书>母亲的丧事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艰

gian:gian khổ; gian nan
内艰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内艰 Tìm thêm nội dung cho: 内艰